不得其所

bù dé qí suǒbất đắc kì sở

Hán Việt: bất đắc kì sở · Pinyin: bù dé qí suǒ

Tổng quan

"chinese_explanation": "原指未得善终,后指没有得到适当的安顿。也指不能达到目的。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指未得善终,后指没有得到适当的安顿。也指不能达到目的。

Cấu tạo: 不 (bất) + 得 (đắc) + 其 (kì) + 所 (sở)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 原指未得善终,
  • Biên soạn 后指没有得到适当的安顿。
  • Biên soạn 也指不能达到目的。"}
  • Biên soạn be out of one's element

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指未得善终,后指没有得到适当的安顿。也指不能达到目的。

Eng

  • Cihui 不得其所 ùdéqísuǒ f.e. be out of one's element

Từ liên quan

Gần nghĩa

不得要领 · 不得其死 · 不得而知 · 不得违误 · 不得开交 · 不得人心 · 不得不尔 · 不得了的