不得其死

bù dé qí sǐ bất đắc kì tử

Hán Việt: bất đắc kì tử · Pinyin: bù dé qí sǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (đắc) + (kì) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不得善終。《論語.先進》:「若由也,不得其死然。」三國魏.何晏.集解:「孔曰:『不得以壽終。』」《老子》第四二章:「強梁者不得其死,吾將以為教父。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人不得好死。也表示对恶人的诅咒。