不得好死
bất đắc hảo tử
Hán Việt: bất đắc hảo tử
Tổng quan
không chết tử tế được: chết dữ/chết không yên lành
Nghĩa
Việt
- Cihui không chết tử tế được: chết dữ/chết không yên lành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不得善終。《紅樓夢》第二七回:「我要告訴一個人,就長一個疔,日後不得好死。」
Eng
- Cihui 不得好死 ùdéhǎosǐ f.e. be unable to die a natural death