不得开交

bù dé kāi jiāobất đắc khai giao

Hán Việt: bất đắc khai giao · Pinyin: bù dé kāi jiāo

Tổng quan

KHAI GIAO khủng khiếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

交:相错,纠缠。形容没法解开或摆脱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容事情混亂,無法理清。如:「兩個好朋友為了生意,鬧得不得開交,最後絕交了。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 得 (đắc) + 開 (khai) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khủng khiếp
  • Tần suất từ khủng khiếp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交:相错,纠缠。形容没法解开或摆脱。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不得要领 · 不得其死 · 不得而知 · 不得其所 · 不得违误 · 不得人心 · 不得不尔 · 不得了的