不得开交
bất đắc khai giao
Hán Việt: bất đắc khai giao · Pinyin: bù dé kāi jiāo
Tổng quan
KHAI GIAO khủng khiếp
交:相错,纠缠。形容没法解开或摆脱。
形容事情混亂,無法理清。如:「兩個好朋友為了生意,鬧得不得開交,最後絕交了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khủng khiếp
- Tần suất từ khủng khiếp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交:相错,纠缠。形容没法解开或摆脱。