不得而知

bù dé ér zhībất đắc nhi tri

Hán Việt: bất đắc nhi tri · Pinyin: bù dé ér zhī

Tổng quan

NHI TRI không tìm ra; không biết; không thể biết được. tác giả là ai, không thể biết được

新华 · Tân Hoa Đại lục

得:能够。没有办法知道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無從知道。宋.蘇洵《衡論.遠慮》:「曰權者,民不得而知矣,群臣知之可也; 曰機者,雖群臣亦不得而知矣,腹心之臣知之可也。」《文苑英華.卷八六七.唐.劉禹錫.故衡嶽律大師湘潭唐興寺儼公碑》:「嗚呼!豈生能全吾真,故死不速朽,將有願力耶?余不得而知也。」《文明小史》第三九回:「自此常去走動,有無他事,不得而知。只是鬧得左鄰右舍都說了話了。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 得 (đắc) + 而 (nhi) + 知 (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không biết
  • Cihui không thể tìm ra
  • Biên soạn 不得而知 ùdé'érzhī f.e. 1. be unable to find out 2. be unknown

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無從知道。宋.蘇洵《衡論.遠慮》:「曰權者,民不得而知矣,群臣知之可也; 曰機者,雖群臣亦不得而知矣,腹心之臣知之可也。」《文苑英華.卷八六七.唐.劉禹錫.故衡嶽律大師湘潭唐興寺儼公碑》:「嗚呼!豈生能全吾真,故死不速朽,將有願力耶?余不得而知也。」《文明小史》第三九回:「自此常去走動,有無他事,不得而知。只是鬧得左鄰右舍都說了話了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得:能够。没有办法知道。

Eng

  • Cihui 不得而知 ùdé'érzhī f.e. 1. be unable to find out 2. be unknown; Dàodǐ shì shéi xiě de jiù ∼ le. Nobody knows who actually wrote it

Từ liên quan

Gần nghĩa

不得要领 · 不得其死 · 不得其所 · 不得违误 · 不得开交 · 不得人心 · 不得不尔 · 不得了的