不忍戴天

bù rěn dài tiān bất nhẫn đái thiên

Hán Việt: bất nhẫn đái thiên · Pinyin: bù rěn dài tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (nhẫn) + (đái) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不恥與仇人居住在同一處。見「不共戴天」條。01.《太平廣記.卷四九二.靈應傳》:「妾家世會稽之鄮縣,……其後世遭世不造,瞰室貽災,五百人皆遭庾氏焚炙之禍。纂紹幾絕,不忍戴天,潛遁幽巖,沈冤莫雪。」<a name="羞共戴天"> </a>