不忍释手

bù rěn shì shǒubất nhẫn thích thủ

Hán Việt: bất nhẫn thích thủ · Pinyin: bù rěn shì shǒu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

舍不得放手。形容十分喜爱,

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不捨得從手中放下、心中割捨不下。如:「剛買一對玉環,晶瑩剔透,不忍釋手。」《儒林外史》第一回:「危素受了禮物,只把這本冊頁看了又看,愛玩不忍釋手。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 忍 (nhẫn) + 釋 (thích) + 手 (thủ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舍不得放手。形容十分喜爱,

Từ liên quan

Gần nghĩa

不忍卒读 · 不忍心 · 不忍戴天 · 不忍释卷 · 不忍之心 · 不忍卒听