不忘溝壑

bù wàng gōu hè bất vong câu hác

Hán Việt: bất vong câu hác · Pinyin: bù wàng gōu hè

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (vong) + (câu) + (hác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有志之士,雖死於荒野山谷,而無遺恨。比喻時刻不忘為正義而獻出生命。語本《孟子.滕文公下》:「志士不忘在溝壑,勇士不忘喪其元。」

Eng

  • Cihui 不忘溝壑 ùwànggōuhè id. be determined to die for one's country