不念舊惡
bất niệm cựu ác
Hán Việt: bất niệm cựu ác · Pinyin: bù niàn jiù è
Tổng quan
không nhớ thù xưa (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | tha thứ và quên đi
Nghĩa
Việt
- Cihui không nhớ thù xưa (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | tha thứ và quên đi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不計較對方以往的過失。《論語.公冶長》:「伯夷、叔齊不念舊惡,怨是用希。」《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「矯情任算,不念舊惡,終能總御皇機,克成洪業者,惟其明略最優也。」
Eng
- CC-CEDICT do not recall old grievances (idiom, from Analects); forgive and forget
- Cihui 不念舊惡 ùniànjiù'è v.p. forgive and forget