不怎麼樣

bù zěn me yàng bất chẩm ma dạng

Hán Việt: bất chẩm ma dạng · Pinyin: bù zěn me yàng

Tổng quan

không có gì đặc sắc | rất bình thường | không có gì tuyệt vời | không có gì tốt để nói về nó

Cấu tạo: (bất) + (chẩm) + (ma) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có gì đặc sắc | rất bình thường | không có gì tuyệt vời | không có gì tốt để nói về nó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平平常常,不是很特殊或很好。如:「這次展覽做了許多宣傳廣告,但實際內容卻不怎麼樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平平常常;不很好:这个人~|这幅画儿的构思还不错,就是着色~。

Eng

  • CC-CEDICT not up to much|very indifferent|nothing great about it|nothing good to be said about it
  • Cihui not up to much; very indifferent; nothing great about it; nothing good to be said about it