不恥下問
bất sỉ hạ vấn
Hán Việt: bất sỉ hạ vấn · Pinyin: bù chǐ xià wèn
Tổng quan
không cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới khiêm tốn; không ngại học hỏi người dưới, kẻ kém cỏi hơn mình (Luận ngữ - Công Dã Trưởng: 'Người thông minh hiếu học sẽ không ngại hỏi người dưới')。《論語·公冶長》:"敏而好學,不恥下問。"指不以向地位比自己低、知識比 自己少的人請教為可恥。
Nghĩa
Việt
- Cihui không cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới khiêm tốn; không ngại học hỏi người dưới, kẻ kém cỏi hơn mình (Luận ngữ - Công Dã Trưởng: 'Người thông minh hiếu học sẽ không ngại hỏi người dưới')。《論語·公冶長》:"敏而好學,不恥下問。"指不以向地位比自己低、知識比 自己少的人請教為可恥。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出《論語.公冶長》:「子曰:『敏而好學,不恥下問,是以謂之文也。』」不以向身分較低微、或是學問較自己淺陋的人求教為羞恥。《新唐書.卷一六二.列傳.獨孤及》:「然則多聞闕疑,不恥下問,聖人之心也。」《老殘遊記》第七回:「閣下既不恥下問,弟先須請宗旨何如?」
Eng
- CC-CEDICT not feel ashamed to ask and learn from one's subordinates
- Cihui not feel ashamed to ask and learn from one's subordinates