不惜眉毛

bất tích mi mao

Hán Việt: bất tích mi mao

Tổng quan

BẤT TÍCH MY MAO Thiền lâm phương ngữ. Chẳng tiếc lông mày. Thiền lâm phương ngữ chỉ cho việc bất chấp bị trừng phạt. Tiết Huệ Lâm Tông Bản Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi: 山僧今日不惜眉毛、與汝諸人說破。 Hôm nay sơn tăng bất chấp bị trừng phạt, sẽ nói toạc ra cho các ông biết.

Cấu tạo: (bất) + (tích) + (mi) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẤT TÍCH MY MAO Thiền lâm phương ngữ. Chẳng tiếc lông mày. Thiền lâm phương ngữ chỉ cho việc bất chấp bị trừng phạt. Tiết Huệ Lâm Tông Bản Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi: 山僧今日不惜眉毛、與汝諸人說破。 Hôm nay sơn tăng bất chấp bị trừng phạt, sẽ nói toạc ra cho các ông biết.