不惜身命

bất tích thân mệnh

Hán Việt: bất tích thân mệnh

Tổng quan

bất tích thân mệnh (術語)菩薩之大心,為菩提不惜身命也。法華經譬喻品曰:「若人精進常修慈念,不惜身命,乃可為說。」☸

Cấu tạo: (bất) + (tích) + (thân) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất tích thân mệnh (術語)菩薩之大心,為菩提不惜身命也。法華經譬喻品曰:「若人精進常修慈念,不惜身命,乃可為說。」☸

ja

  • JMdict devoting one's body and soul to Buddhist teachings|unsparing devotion to Buddhism