不愿

bù yuànbất nguyện

Hán Việt: bất nguyện · Pinyin: bù yuàn

Tổng quan

Không muốn. Không bằng lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不甘心、不情願。如:「不情不願」。三國魏.阮瑀〈為曹公作書與孫權〉:「想暢本心,不願於此也。」三國魏.曹植〈求通親親表〉:「竊不願於聖代,使有不蒙施之物。」《金史.卷一一六.列傳.石盞女魯歡》:「往宿州就食。軍士有不願者,誶語道中。朝廷聞之,使問其故。」 2.不希望、不想要。《史記.卷六五.孫子吳起列傳.孫武》:「將軍罷休就舍,寡人不願下觀。」《紅樓夢》第一○回:「我是清淨慣了的,我不願往你們那是非場中鬧去。」《兒女英雄傳》第一八回:「君子絕交,不出惡聲,晚生也不願這等不歡而散。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 願 (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không muốn
  • VietPhrases không muốn
  • VietPhrases muốn
  • Tần suất từ bất nguyện/phi nguyện/phầu nguyện/phủ nguyện: không muốn; (thơ ca) lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét, căm thù, căm hờn, căm ghét, (thông tục) không muốn, không thích sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ, sự không thích, sự không sẵn lòng (làm việc gì), (điện học) từ tr; không muốn
  • Tần suất từ Không muốn. Không bằng lòng.; hông muốn. Không bằng lòng.; không sẵn lòng; muốn
  • Biên soạn 不願 bù yuàn* aux. be reluctant; be unwilling

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不甘心、不情願。如:「不情不願」。三國魏.阮瑀〈為曹公作書與孫權〉:「想暢本心,不願於此也。」三國魏.曹植〈求通親親表〉:「竊不願於聖代,使有不蒙施之物。」《金史.卷一一六.列傳.石盞女魯歡》:「往宿州就食。軍士有不願者,誶語道中。朝廷聞之,使問其故。」 2.不希望、不想要。《史記.卷六五.孫子吳起列傳.孫武》:「將軍罷休就舍,寡人不願下觀。」《紅樓夢》第一○回:「我是清淨慣了的,我不願往你們那是非場中鬧去。」《兒女英雄傳》第一八回:「君子絕交,不出惡聲,晚生也不願這等不歡而散。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hate

Eng

  • Cihui unwilling
  • Tần suất từ 不願 bù yuàn* aux. be reluctant; be unwilling

Đức

  • Handedict nicht bereit sein, sich verweigern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不肯

Từ trái nghĩa

愿意