不肯

bù kěn bất khẳng

Hán Việt: bất khẳng · Pinyin: bù kěn

Tổng quan

BẤT KHẲNG Không đồng ý, không phục. Động Sơn trong TTĐT q. 6 ghi: 云居便去和尙處問: 和尙與摩道有一人不肯. 師曰為肯者説不為不肯底. 隻如不肯底人教伊出頭來我要見. Vân Cư đến chỗ hòa thượng hỏi: Hòa thượng nói thế ấy có một người không phục. Sư bảo: Nói cho người không phục hay chẳng nói cho người không phục nghe, chỉ như người không phục, bảo y xuất đầu lộ diện để cho ta thấy.

Cấu tạo: (bất) + (khẳng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẤT KHẲNG Không đồng ý, không phục. Động Sơn trong TTĐT q. 6 ghi: 云居便去和尙處問: 和尙與摩道有一人不肯. 師曰為肯者説不為不肯底. 隻如不肯底人教伊出頭來我要見. Vân Cư đến chỗ hòa thượng hỏi: Hòa thượng nói thế ấy có một người không phục. Sư bảo: Nói cho người không phục hay chẳng nói cho người không phục nghe, chỉ như ngư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不同意、不答應。《國語.晉語四》:「楚眾欲止,子玉不肯。」 2.不願意、不樂意。《紅樓夢》第六三回:「只怕寶林兩個不肯來,須得我們請去,死活拉他來。」《老殘遊記》第七回:「若隨便叫個差人送去,便有輕慢他的意思,他一定不肯出來,那就連我都要遭怪了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不同意;不接受。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不同意;不接受。

Eng

  • Cihui 不肯 ù kěn aux. 1. not willing/ready to 2. disagree; disapprove

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不愿

Từ trái nghĩa

愿意