不肯
bất khẳng
Hán Việt: bất khẳng · Pinyin: bù kěn
Tổng quan
không thể (dùng trong câu phủ định biểu thị từ chối)
1.不同意; 不接受。
1.不同意、不答應。《國語.晉語四》:「楚眾欲止,子玉不肯。」 2.不願意、不樂意。《紅樓夢》第六三回:「只怕寶林兩個不肯來,須得我們請去,死活拉他來。」《老殘遊記》第七回:「若隨便叫個差人送去,便有輕慢他的意思,他一定不肯出來,那就連我都要遭怪了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ không thể (dùng trong câu phủ định biểu thị từ chối); bất khải/bất khẳng/phi khải/phi khẳng/phầu khải/phầu khẳng/phủ khải/phủ khẳng: không chịu/không thể; BẤT KHẲNG Không đồng ý, không phục. Động Sơn trong TTĐT q. 6 ghi: 云居便去和尙處問: 和尙與摩道有一人不肯. 師曰為肯者説不為不肯底. 隻如不肯底人教伊出頭來我要見. Vân Cư đến chỗ hòa thượng hỏi: Hòa thượng nói thế ấy có một người không phục. Sư bảo: Nói cho người không phục hay chẳng nói cho người không phục nghe, chỉ như người không phục, bảo y xuất đầu lộ diện để cho ta thấy.; không thể
- Biên soạn kěn aux. 1. not willing/ready to 2. disagree; disapprove
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不同意、不答應。《國語.晉語四》:「楚眾欲止,子玉不肯。」 2.不願意、不樂意。《紅樓夢》第六三回:「只怕寶林兩個不肯來,須得我們請去,死活拉他來。」《老殘遊記》第七回:「若隨便叫個差人送去,便有輕慢他的意思,他一定不肯出來,那就連我都要遭怪了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不同意; 不接受。
Eng
- Cihui 不肯 ù kěn aux. 1. not willing/ready to 2. disagree; disapprove
- Tần suất từ kěn aux. 1. not willing/ready to 2. disagree; disapprove
Đức
- Handedict nicht bereit (sein)
other
- Nguồn khác không phục
- Nguồn khác Động Sơn trong TTĐT q
- Nguồn khác 6 ghi: 云居便去和尙處問: 和尙與摩道有一人不肯
- Nguồn khác 師曰為肯者説不為不肯底
- Nguồn khác 隻如不肯底人教伊出頭來我要見
- Nguồn khác Vân Cư đến chỗ hòa thượng hỏi: Hòa thượng nói thế ấy có một người không phục
- Nguồn khác Sư bảo: Nói cho người không phục hay chẳng nói cho người không phục nghe, chỉ như người không phục, bảo y xuất đầu lộ diện để cho ta thấy