愿意
nguyện ý
Hán Việt: nguyện ý · Pinyin: yuàn yì
Tổng quan
vui lòng; bằng lòng; sẵn lòng. 送你去學習,你願意不願意? cho anh đi học, anh có bằng lòng không?; hi vọng; mong muốn (nảy sinh tình huống nào đó). họ hi vọng anh sẽ ở lại đây
1.情愿。 2.希望(发生某种情况)。
1.甘心、情願。《文明小史》第二二回:「又係督撫同城,事事掣肘,所以萬帥不什願意。」 2.同意、答應。《紅樓夢》第六五回:「二姐聽了,自是願意。」《紅樓夢》第六八回:「你就願意給,也要三媒六證,大家說明,成個體統纔是。」 3.想要、希望。《文明小史》第四○回:「你見姑太太,只說我們太太極願意結這頭親事的,為的是親上加親。」《文明小史》第二一回:「不過經費無多,館況是不見得很佳的,你願意謀事,我就替你去運動起來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui muốn
- Cihui nguyện
- Cihui sẵn sàng
- Cihui tự nguyện (làm gì đó)
- Biên soạn 願意 uànyi* aux. 1. be willing 2. wish; want
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.甘心、情願。《文明小史》第二二回:「又係督撫同城,事事掣肘,所以萬帥不什願意。」 2.同意、答應。《紅樓夢》第六五回:「二姐聽了,自是願意。」《紅樓夢》第六八回:「你就願意給,也要三媒六證,大家說明,成個體統纔是。」 3.想要、希望。《文明小史》第四○回:「你見姑太太,只說我們太太極願意結這頭親事的,為的是親上加親。」《文明小史》第二一回:「不過經費無多,館況是不見得很佳的,你願意謀事,我就替你去運動起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.情愿。 2.希望(发生某种情况)。
- Kaggle Zh-Vi be willing to
Eng
- JMdict wish
- JMdict hope
- JMdict petition
- JMdict request
- JMdict intent of a request
- Cihui to wish; to want; ready; willing (to do sth)
Đức
- Handedict gern wollen, gewillt sein, bereit sein, wollen, dafür sein
ja
- JMdict 願意(がんい)