不成文法

bù chéng wén fǎ bất thành văn pháp

Hán Việt: bất thành văn pháp · Pinyin: bù chéng wén fǎ

Tổng quan

luật bất thành văn

Cấu tạo: (bất) + (thành) + (văn) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luật bất thành văn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡未經立法機關依立法程序制定,亦未經一定手續公布,而具有法律之效力,稱為「不成文法」。如自然法及習慣法等是。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不经立法程序而由国家承认并赋予法律效力的社会习惯、判决中的法律原则等(跟“成文法”相对)。

Eng

  • CC-CEDICT unwritten law
  • Cihui unwritten law