不成文法

bù chéng wén fǎbất thành văn pháp

Hán Việt: bất thành văn pháp · Pinyin: bù chéng wén fǎ

Tổng quan

VĂN PHÁP luật bất thành văn

新华 · Tân Hoa Đại lục

不经立法程序而由国家承认并赋予法律效力的社会习惯、判决中的法律原则等(跟“成文法”相对)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凡未經立法機關依立法程序制定,亦未經一定手續公布,而具有法律之效力,稱為「不成文法」。如自然法及習慣法等是。

Cấu tạo: 不 (bất) + 成 (thành) + 文 (văn) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luật bất thành văn
  • Tần suất từ luật bất thành văn; VĂN PHÁP luật bất thành văn
  • Biên soạn 不成文法 bù chéng wénfǎ v.p. 1. does not hold together (of a narrative) 2. <lg.> ungrammatical

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡未經立法機關依立法程序制定,亦未經一定手續公布,而具有法律之效力,稱為「不成文法」。如自然法及習慣法等是。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不经立法程序而由国家承认并赋予法律效力的社会习惯、判决中的法律原则等(跟“成文法”相对)。
  • Kaggle Zh-Vi unwritten law

Eng

  • Cihui unwritten law
  • Tần suất từ 不成文法 bù chéng wénfǎ v.p. 1. does not hold together (of a narrative) 2. <lg.> ungrammatical, , ►See also ²bùchéngwén fǎ

Từ liên quan

Gần nghĩa

不成文法律 · 不成体统 · 不成功的 · 不成对的 · 不成层的 · 不成形的 · 不成样子 · 不成比例