不成材
bất thành tài
Hán Việt: bất thành tài · Pinyin: bù chéng cái
Tổng quan
vô dụng | không ra gì
Nghĩa
Việt
- Cihui vô dụng | không ra gì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻才能平庸而無用,沒有出息。如:「他這人整天遊手好閒,真不成材。」也作「不成才」。
Eng
- CC-CEDICT worthless|good-for-nothing
- Cihui worthless; good-for-nothing