不成樣子
bất thành dạng tử
Hán Việt: bất thành dạng tử · Pinyin: bù chéng yàng zi
Tổng quan
mất hình mất dạng | biến dạng | hỏng hóc | không nhận ra được | (người) tiều tụy
Nghĩa
Việt
- Cihui mất hình mất dạng | biến dạng | hỏng hóc | không nhận ra được | (người) tiều tụy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不成個人形。形容被折磨得很嚴重。如:「沉重的家累,已將他折磨得不成樣子!」
Eng
- CC-CEDICT shapeless|deformed|ruined|beyond recognition|(of a person) reduced to a shadow
- Cihui shapeless; deformed; ruined; beyond recognition; (of a person) reduced to a shadow