不戰而勝

bất chiến nhi thắng

Hán Việt: bất chiến nhi thắng

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (chiến) + (nhi) + (thắng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未經戰鬥即取得勝利。《五代史平話.周史.卷上》:「不若閉城自守,出其軍人妻屬登城以招之,人人思家,可不戰而勝也。」

Eng

  • Cihui 不戰而勝 ùzhàn'érshèng f.e. conquer without a fight; win hands down