不才

bù cáibất tài

Hán Việt: bất tài · Pinyin: bù cái

Tổng quan

書; 形; bất tài; vô tài; không tài năng. 代; kẻ bất tài này; kẻ hèn này; kẻ kém cỏi này (khiêm tốn tự xưng mình). những lý lẽ đó, kẻ hèn này nguyện rửa tai nghe dạy bảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有才能(多用来表示自谦):弟子~, ~之士; 谦称自己:其中道理,~愿洗耳聆教。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不成材,自謙之詞。《左傳.成公三年》:「二國治戎,臣不才,不勝其任,以為俘馘。」《紅樓夢》第六九回:「你我生前淫奔不才,使人家喪倫敗行,故有此報。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 才 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bất tài 不才 tt. không có tài năng. Vụng bất tài, nên kém bạn, già vô sự, ấy là tiên. (Bảo kính 163.3).; Chẳng giỏi, ý nói kém cỏi.; hẳng giỏi, ý nói kém cỏi.; bất tài , Tôi (khiêm tốn); 書; 形 1. bất tài; vô tài; không tài năng. 代 2. kẻ bất tài này; kẻ hèn này; kẻ kém cỏi này (khiêm tốn tự xưng mình). những lý lẽ đó, kẻ hèn này nguyện rửa tai nghe dạy bảo; vô tài; không tài năng; kẻ bất tài này; kẻ hèn này; kẻ kém cỏi này

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不成材,自謙之詞。《左傳.成公三年》:「二國治戎,臣不才,不勝其任,以為俘馘。」《紅樓夢》第六九回:「你我生前淫奔不才,使人家喪倫敗行,故有此報。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有才能(多用来表示自谦):弟子~, ~之士; 谦称自己:其中道理,~愿洗耳聆教。

Eng

  • JMdict lack of talent
  • JMdict incompetency
  • JMdict ineptitude
  • JMdict inability
  • JMdict one's own unskillfulness
  • Cihui untalented; I; me (humble)
  • Tần suất từ untalented; I; me (humble)

Đức

  • Handedict meine Wenigkeit

ja

  • JMdict 不才(ふさい)

other

  • Nguồn khác Chẳng giỏi, ý nói kém cỏi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

在下 · 鄙人