不才

bù cái bất tài

Hán Việt: bất tài · Pinyin: bù cái

Tổng quan

bất tài | Tôi (khiêm tốn) hẳng giỏi, ý nói kém cỏi. bất tài bất tài ☆Chẳng giỏi, ý nói kém cỏi.

Cấu tạo: (bất) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất tài | Tôi (khiêm tốn) hẳng giỏi, ý nói kém cỏi. bất tài bất tài ☆Chẳng giỏi, ý nói kém cỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不成材,自謙之詞。《左傳.成公三年》:「二國治戎,臣不才,不勝其任,以為俘馘。」《紅樓夢》第六九回:「你我生前淫奔不才,使人家喪倫敗行,故有此報。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有才能(多用来表示自谦):弟子~|~之士;谦称自己:其中道理,~愿洗耳聆教。

Eng

  • CC-CEDICT untalented|I|me (humble)
  • Cihui untalented; I; me (humble)

ja

  • JMdict lack of talent|incompetency|ineptitude|inability|one's own unskillfulness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

在下 · 鄙人