鄙人

bǐ rénbỉ nhân

Hán Việt: bỉ nhân · Pinyin: bǐ rén

Tổng quan

bỉ nhân; kẻ hèn này (khiêm ngữ, xưa dùng tự xưng mình)

新华 · Tân Hoa Đại lục

知识浅陋的人; 谦辞,对人称自己。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.住在偏遠、鄉野的人。《韓非子.喻老》:「宋之鄙人,得璞玉而獻之子罕。」《三國演義》第一一回:「某太史慈,東海之鄙人也。」 2.鄙陋、卑賤的人。《莊子.應帝王》:「去!汝鄙人也,何問之不豫也。」宋.蘇軾〈司馬温公神道碑〉:「異時薄夫鄙人,皆洗心易德,務為忠厚,人人自重,恥言人過。」 3.自己的謙稱。《漢書.卷五○.張馮汲鄭傳.馮唐》:「鄙人不知忌諱。」《老殘遊記》第三回:「鄙人行道,沒有一定的藥金。」

Cấu tạo: 鄙 (bỉ) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người thô tục. Tiếng tự xưng khiêm nhường.; kẻ hèn này , tôi; bỉ nhân: bỉ nhân/kẻ hèn này; 代 bỉ nhân; kẻ hèn này (khiêm ngữ, xưa dùng tự xưng mình); gười thô tục. Tiếng tự xưng khiêm nhường.; kẻ hèn này
  • Biên soạn 1. <humb.> your humble servant; I 2. hillbilly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.住在偏遠、鄉野的人。《韓非子.喻老》:「宋之鄙人,得璞玉而獻之子罕。」《三國演義》第一一回:「某太史慈,東海之鄙人也。」 2.鄙陋、卑賤的人。《莊子.應帝王》:「去!汝鄙人也,何問之不豫也。」宋.蘇軾〈司馬温公神道碑〉:「異時薄夫鄙人,皆洗心易德,務為忠厚,人人自重,恥言人過。」 3.自己的謙稱。《漢書.卷五○.張馮汲鄭傳.馮唐》:「鄙人不知忌諱。」《老殘遊記》第三回:「鄙人行道,沒有一定的藥金。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知识浅陋的人; 谦辞,对人称自己。

Eng

  • JMdict countryfolk
  • JMdict villager
  • JMdict provincial
  • JMdict greedy person
  • JMdict underclass
  • Cihui your humble servant; I
  • Tần suất từ f.e. 1. <humb.> your humble servant; I 2. hillbilly

ja

  • JMdict 鄙人(ひなびと)

other

  • Nguồn khác Người thô tục. Tiếng tự xưng khiêm nhường

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不才 · 在下