在下

zài xiàtại hạ

Hán Việt: tại hạ · Pinyin: zài xià

Tổng quan

tại hạ; kẻ hèn này (lời nói khiêm tốn, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.). tiên sinh quá khen, tại hạ không dám nhận

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谦词。用于自称。坐席时,尊者在上座,故云。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱自己的身分為晚輩或處於低下的職位。後多用作自稱的謙詞。《初刻拍案驚奇》卷二三:「在下初入京師,未有下處。」《老殘遊記》第一回:「今日奇緣,在下到也懂得些個。」

Cấu tạo: 在 (tại) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ở dưới. Tiếng tự xưng khiêm nhường, coi như mình ở dưới người khác.; xuống, xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống; ở dưới, xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo, hạ bớt, giảm bớt, dần, ở phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về (ngụ ý xa nơi trung tâm, xa thành phố lớn; ở nơi trung tâm về...), gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng...), ngay mặt tiền (trả tiền), ghi chép (trên giấy...), xông vào, lăn xả vào, đánh đập, vẹt gót (giày), đi giày vẹt gót, ăn mặc nhếch nhác (người), sức khoẻ giảm sút, ỉu xìu, chán nản, thất vọng…
  • Biên soạn pr. <trad./humb.> I ◆v.o. below

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱自己的身分為晚輩或處於低下的職位。後多用作自稱的謙詞。《初刻拍案驚奇》卷二三:「在下初入京師,未有下處。」《老殘遊記》第一回:「今日奇緣,在下到也懂得些個。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谦词。用于自称。坐席时,尊者在上座,故云。
  • Kaggle Zh-Vi down

Eng

  • Cihui under; myself (humble)
  • Tần suất từ pr. <trad./humb.> I ◆v.o. below

other

  • Nguồn khác Ở dưới. Tiếng tự xưng khiêm nhường, coi như mình ở dưới người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不才 · 鄙人