在下
tại hạ
Hán Việt: tại hạ · Pinyin: zài xià
Tổng quan
dưới | bản thân (khiêm tốn) dưới. Tiếng tự xưng khiêm nhường, coi như mình ở dưới người khác. tại hạ tại hạ ☆Ở dưới. Tiếng tự xưng khiêm nhường, coi như mình ở dưới người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui dưới | bản thân (khiêm tốn) dưới. Tiếng tự xưng khiêm nhường, coi như mình ở dưới người khác. tại hạ tại hạ ☆Ở dưới. Tiếng tự xưng khiêm nhường, coi như mình ở dưới người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱自己的身分為晚輩或處於低下的職位。後多用作自稱的謙詞。《初刻拍案驚奇》卷二三:「在下初入京師,未有下處。」《老殘遊記》第一回:「今日奇緣,在下到也懂得些個。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谦词。用于自称。坐席时,尊者在上座,故云。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谦词。用于自称。坐席时,尊者在上座,故云。
Eng
- CC-CEDICT under|myself (humble)
- Cihui under; myself (humble)