不打不相識
bất đả bất tương thức
Hán Việt: bất đả bất tương thức · Pinyin: bù dǎ bù xiāng shí
Tổng quan
nghĩa đen: không đánh không thành bạn (thành ngữ) | trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn | không xung đột, không quen biết đánh nhau xong mới thành bằng hữu。謂經過交手,相互了解,能更好地結交、相處。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không đánh không thành bạn (thành ngữ) | trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn | không xung đột, không quen biết đánh nhau xong mới thành bằng hữu。謂經過交手,相互了解,能更好地結交、相處。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指经过交手,相互了解,能更好地结交、相处。
Eng
- CC-CEDICT lit. don't fight, won't make friends (idiom); an exchange of blows may lead to friendship|no discord, no concord
- Cihui lit. don't fight, won't make friends (idiom); an exchange of blows may lead to friendship; no discord, no concord