不折不扣

bù zhé bù kòubất chiết bất khấu

Hán Việt: bất chiết bất khấu · Pinyin: bù zhé bù kòu

Tổng quan

THIỆT, CHIẾT BẤT KHẤU không hơn không kém; đặc; mười phân vẹn mười; chính cống; hoàn toàn là; trăm phần trăm là; tuyệt đối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不打折扣。原为商业用语,商品照标价减去若干成数出售,叫做打折扣。 2.表示完全﹑十足的意思。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

完完全全的、一點都不打折扣的。如:「老闆只要是說到錢便斤斤計較,是個不折不扣的吝嗇鬼。」《文明小史》第四○回:「人人吃了六樣菜、三斤酒、十六碗飯,開上帳來,足足四塊錢,不折不扣。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 折 (chiết) + 不 (bất) + 扣 (khấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một trăm phần trăm
  • Cihui theo từng chữ
  • Cihui tuyệt đối
  • Biên soạn 1. to the letter 2. out-and-out 3. thoroughgoing; one hundred percent 4. unrelenting

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完完全全的、一點都不打折扣的。如:「老闆只要是說到錢便斤斤計較,是個不折不扣的吝嗇鬼。」《文明小史》第四○回:「人人吃了六樣菜、三斤酒、十六碗飯,開上帳來,足足四塊錢,不折不扣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不打折扣。原为商业用语,商品照标价减去若干成数出售,叫做打折扣。 2.表示完全﹑十足的意思。

Eng

  • Cihui 不折不扣 ùzhébùkòu f.e. 1. to the letter 2. out-and-out 3. thoroughgoing; one hundred percent 4. unrelenting

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

七折八扣