七折八扣

qī zhé bā kòuthất chiết bát khấu

Hán Việt: thất chiết bát khấu · Pinyin: qī zhé bā kòu

Tổng quan

nghĩa đen: cắt giảm và khấu trừ nhiều (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容不按十足计算,折扣很大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

計算時一再折扣,自總數中盡量減除。《七俠五義》第九六回:「再加這些店用房錢、草料麩子七折八扣,除了兩錠銀子之外,倒該下了五六兩的帳。」《文明小史》第三一回:「次日,伯集把帳一一的七折八扣算了,不管那些人叫苦連天,怨聲載道。」

Cấu tạo: 七 (thất) + 折 (chiết) + 八 (bát) + 扣 (khấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: giảm đáng kể
  • Cihui cắt giảm lớn
  • Tần suất từ nghĩa đen: cắt giảm và khấu trừ nhiều (thành ngữ) , nghĩa bóng: giảm đáng kể , cắt giảm lớn
  • Biên soạn various discounts/deductions

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計算時一再折扣,自總數中盡量減除。《七俠五義》第九六回:「再加這些店用房錢、草料麩子七折八扣,除了兩錠銀子之外,倒該下了五六兩的帳。」《文明小史》第三一回:「次日,伯集把帳一一的七折八扣算了,不管那些人叫苦連天,怨聲載道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容不按十足计算,折扣很大。

Eng

  • Cihui 七折八扣 īzhébākòu f.e. various discounts/deductions; Jīngguò ∼, gōngzī jiù méi jǐ ge qián la. There isn't much left of one's salary after all the deductions
  • Tần suất từ f.e. various discounts/deductions , Jīngguò ∼, gōngzī jiù méi jǐ ge qián la. There isn't much left of one's salary after all the deductions

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不折不扣