不拘一格

bù jū yī gé bất câu nhất cách

Hán Việt: bất câu nhất cách · Pinyin: bù jū yī gé

Tổng quan

không gò bó theo một khuôn mẫu

Cấu tạo: (bất) + (câu) + (nhất) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không gò bó theo một khuôn mẫu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不局限於某一種形式或標準。《鏡花緣》第六八回:「妹子要畫個長安送別圖,大家或贈詩贈賦,不拘一格,姐姐可肯留點筆墨傳到數萬里外?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拘:限制;格:规格,方式。不局限于一种规格或一个格局。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不局限于一个规格﹑标准。
  • Tân Hoa Tự Điển 拘限制;格规格,方式。不局限于一种规格或一个格局。

Eng

  • CC-CEDICT not stick to one pattern
  • Cihui 不拘一格 ùjūyīgé f.e. not stick to one pattern