不攻自破
bất công tự phá
Hán Việt: bất công tự phá · Pinyin: bù gōng zì pò
Tổng quan
(tin đồn, v.v.) tự sụp đổ (trước sự thật, v.v.) | bị mất uy tín
Nghĩa
Việt
- Cihui (tin đồn, v.v.) tự sụp đổ (trước sự thật, v.v.) | bị mất uy tín
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不待對方攻擊,即因自己內部的矛盾而自行瓦解。明.張鳳翼《紅拂記》第二四齣:「今日之計,只合移兵先平世洛,則脣亡齒寒,蕭銑不攻自破矣。」《封神演義》第三回:「今只困其糧道,使城內百姓不能得接濟,則此城不攻自破矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无须攻击,自己就会破灭。形容论点站不住脚,经不起反驳或攻击。
Eng
- CC-CEDICT (of a rumor etc) to collapse (in the light of facts etc)|to be discredited
- Cihui 不攻自破 ùgōngzìpò f.e. collapse of itself