不教而誅

bù jiào ér zhū bất giáo nhi tru

Hán Việt: bất giáo nhi tru · Pinyin: bù jiào ér zhū

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (giáo) + (nhi) + (tru)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平時不透過教育來防範罪行,遇有犯錯立即加以處罰或判死刑。《漢書.卷二七.五行志中之下》:「佞人依刑,茲謂私賊,其霜在草根土隙間。不教而誅茲謂虐,其霜反在草下。」《官場現形記》第二○回:「大人限他們三個月叫他們戒煙,寬之以期限,動之以利害,不忍不教而誅。」也作「不教而殺」。

Eng

  • Cihui 不教而誅 ùjiào'érzhū f.e. punish without prior warning