不敢告勞
bất cảm cáo lao
Hán Việt: bất cảm cáo lao · Pinyin: bù gǎn gào láo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不敢訴說自己的辛苦。表示沒有怨言。如:「平日所為,光明正大,任勞任怨,不敢告勞。」《詩經.小雅.十月之交》:「黽勉從事,不敢告勞。」
Eng
- Cihui 不敢告勞 ùgǎngàoláo f.e. not complain of hard work