不敢高攀

bù gǎn gāo pān bất cảm cao phàn

Hán Việt: bất cảm cao phàn · Pinyin: bù gǎn gāo pān

Tổng quan

nghĩa đen: không dám trèo cao (thuật ngữ khiêm tốn) | tôi không dám làm phiền đến bạn

Cấu tạo: (bất) + (cảm) + (cao) + (phàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không dám trèo cao (thuật ngữ khiêm tốn) | tôi không dám làm phiền đến bạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不敢跟社会地位比自己高的人交朋友或结亲戚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《乐府诗集.清商曲辞二.碧玉歌》"碧玉小家女,不敢贵德攀。感郎意气重,遂得结金兰。"俗语"不敢高攀"本此。言不敢跟社会地位比自己高的人交朋友或结成亲戚。

Eng

  • CC-CEDICT lit. not dare to pull oneself up high (humble term)|I cannot presume on your attention
  • Cihui lit. not dare to pull oneself up high (humble term)/I cannot presume on your attention