不整齊的

bất chỉnh tề đích

Hán Việt: bất chỉnh tề đích

Tổng quan

không đều, không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...), (ngôn ngữ học) không theo quy tắc, hàng không đúng quy cách, (quân sự) không chính quy có gàu, nhiều gàu, có vảy mốc (trên da) xốc xếch, lôi thôi, lếch thếch (quần áo...); bù xù, rối, không chi (đầu tóc); lộn xộn, bừa b i, không sắp xếp gọn gàng (căn phòng...)

Cấu tạo: (bất) + (chỉnh) + (tề) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đều, không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...), (ngôn ngữ học) không theo quy tắc, hàng không đúng quy cách, (quân sự) không chính quy có gàu, nhiều gàu, có vảy mốc (trên da) xốc xếch, lôi t…