不时之须

bù shí zhī xūbất thì chi tu

Hán Việt: bất thì chi tu · Pinyin: bù shí zhī xū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不时之需。谓随时的﹑不是预定时间的需要。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隨時的需要。宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「我有斗酒,藏之久矣,以待子不時之須。」也作「不時之需」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 時 (thì) + 之 (chi) + 須 (tu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不时之需。谓随时的﹑不是预定时间的需要。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不时之需 · 不时髦的 · 不時解脫 · 不时地 · 不时的 · 不時之須 · 不時之需 · 不时兴的