不明不白
bất minh bất bạch
Hán Việt: bất minh bất bạch · Pinyin: bù míng bù bái
Tổng quan
(thành ngữ) mập mờ | đáng ngờ | không minh bạch
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) mập mờ | đáng ngờ | không minh bạch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.糊裡糊塗,不知究理。《初刻拍案驚奇》卷二三:「萬一他不明不白,不來周全此事,借我的名頭,出了我偌多時醜,我如何做得人成?」清.蔣士鈴《臨川夢》第二○齣:「不明不白人來到,如眠如死境蹊蹺。」 2.不正大光明,來路不正。如:「這種不明不白的錢,我是一毛也不會拿的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指说话含含糊糊,很不清楚。也形容行为暧昧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.暧昧,不能公开。 2.犹言无缘无故。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) obscure; dubious; shady
- Cihui 不明不白 ùmíngbùbái f.e. with no clear reason whatever; dubious