没头没脑

méi tóu méi nǎomột đầu một não

Hán Việt: một đầu một não · Pinyin: méi tóu méi nǎo

Tổng quan

một đầu một não: không đầu không đuôi; không đầu không đuôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无缘无故; 没来由。 2.犹言没有头绪; 糊里糊涂。 3.谓不顾一切; 狠狠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.無來由,莫名其妙。《初刻拍案驚奇》卷一:「卻在渺渺茫茫做夢不到的去處,得了一主沒頭沒腦錢財,變成巨富。」《石點頭.卷九.玉簫女再世玉環緣》:「荊寶官這些話,沒頭沒腦,不知是甚意思?」 2.沒頭緒、糊裡糊塗。如:「一頓話把他嚇得沒頭沒腦。」《老殘遊記》第一五回:「老殘聽得沒頭沒腦,答應又不是,不答應又不是。」

Cấu tạo: 沒 (một) + 頭 (đầu) + 沒 (một) + 腦 (não)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô lý
  • VietPhrases không đầu không đuôi
  • Biên soạn 1. abruptly 2. illogically; without rhyme or reason

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无缘无故; 没来由。 2.犹言没有头绪; 糊里糊涂。 3.谓不顾一切; 狠狠。

Eng

  • Cihui 沒頭沒腦 éitóuméinǎo f.e. 1. abruptly 2. illogically; without rhyme or reason; Tā ∼ ²de shuōle yī shēng “duìbùqǐ.”, ¹jiù zǒu le. He said “sorry” without reason and left. 3. completely at a loss

Đức

  • Handedict wirr

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不明不白