沒頭沒腦

méi tóu méi nǎo một đầu một não

Hán Việt: một đầu một não · Pinyin: méi tóu méi nǎo

Tổng quan

không đầu không đuôi

Cấu tạo: (một) + (đầu) + (một) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đầu không đuôi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头、脑:比喻线索或根由。毫无线索或没有根由。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无缘无故;没来由。 2.犹言没有头绪;糊里糊涂。 3.谓不顾一切;狠狠。
  • Tân Hoa Tự Điển 头、脑比喻线索或根由×无线索或没有根由。

Eng

  • Cihui 沒頭沒腦 éitóuméinǎo f.e. 1. abruptly 2. illogically; without rhyme or reason | Tā ∼ ²de shuōle yī shēng “duìbùqǐ.”, ¹jiù zǒu le. He said “sorry” without reason and left. 3. completely at a loss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不明不白