不明亮的

bất minh lượng đích

Hán Việt: bất minh lượng đích

Tổng quan

mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ, nghe không rõ; đục (tiếng), không rõ rệt, mập mờ, lờ mờ, xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại...), (thông tục) bi quan về cái gì, làm mờ, làm tối mờ mờ, làm nghe không rõ, làm đục (tiếng), làm lu mờ (danh tiếng của ai...), làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồ, làm xỉn (màu sắc, kim loại...), mờ đi, tối mờ đi, đục đi (tiếng), lu mờ đi (danh tiếng), hoá thành mập mờ, hoá thành mơ hồ, xỉn đi (màu sắc, kim loại...)

Cấu tạo: 不 (bất) + 明 (minh) + 亮 (lượng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tối

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dim

Từ liên quan

Gần nghĩa

不明事理 · 不明不白 · 不明了地 · 不明了的 · 不明就里 · 不明智的 · 不明白地 · 不明确地