不是东西

bù shì dōng xibất thị đông tây

Hán Việt: bất thị đông tây · Pinyin: bù shì dōng xi

Tổng quan

(mang tính miệt thị) là đồ vô dụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

譏罵人不是人或做事不像樣。《歧路燈》第五○回:「我早已訪確,你在譚賢弟身上,就有許多事做的全不是東西。」《老殘遊記》第一三回:「你們這些強盜婊子,真不是東西!」

Cấu tạo: 不 (bất) + 是 (thị) + 東 (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô tích sự
  • Cihui không ra gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏罵人不是人或做事不像樣。《歧路燈》第五○回:「我早已訪確,你在譚賢弟身上,就有許多事做的全不是東西。」《老殘遊記》第一三回:「你們這些強盜婊子,真不是東西!」

Eng

  • Cihui (derog.) to be a good-for-nothing; worthless nobody; no-good

Từ liên quan

Gần nghĩa

东西南北 · 不是味儿 · 不是故意 · 不是滋味 · 东西半球 · 东西湖区 · 不是优秀的 · 不是吃素的