不是味儿

bù shì wèi rbất thị vị nhi

Hán Việt: bất thị vị nhi · Pinyin: bù shì wèi r

Tổng quan

không đúng vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

味道不正:这个菜炒得~丨; 他的民歌唱得~; 不对头; 不正常:一听这话~,就反过来追问; (心里感到)不好受:看到孩子们上不了学,心里很~; 也说不是滋味儿。

Cấu tạo: 不 (bất) + 是 (thị) + 味 (vị) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ổn lắm
  • Cihui hơi sai
  • Cihui sai sai
  • Cihui kỳ lạ
  • Cihui có vấn đề
  • Cihui cảm thấy tệ
  • Cihui buồn bực
  • Tần suất từ không đúng điệu; không đúng cách; không đúng mùi vị; không hợp; bất thường; khác thường; lạ lùng; kỳ quặc; kỳ lạ; khó chịu; chịu không nổi; bối rối; lo lắng
  • Biên soạn 1. not to one's liking; not set well 2. not fitting/proper; out of place 3. ill-at-ease

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 味道不正:这个菜炒得~丨; 他的民歌唱得~; 不对头; 不正常:一听这话~,就反过来追问; (心里感到)不好受:看到孩子们上不了学,心里很~; 也说不是滋味儿。

Eng

  • Cihui not the right flavor; not quite right; a bit off; fishy; queer; amiss; feel bad; be upset
  • Tần suất từ s.v. <coll.> 1. not to one's liking; not set well 2. not fitting/proper; out of place 3. ill-at-ease

Từ liên quan

Gần nghĩa

不是东西 · 不是故意 · 不是滋味 · 不是优秀的 · 不是吃素的 · 不是吗 · 不是必要的 · 不是故意的