不是滋味

bù shì zī wèibất thị tư vị

Hán Việt: bất thị tư vị · Pinyin: bù shì zī wèi

Tổng quan

bực bội

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不是味道,不是味儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容內心不好受。如:「考了三、四年的大學,每次都落榜,心中真不是滋味。」「看著業績比自己差的同仁高升了,心裡很不是滋味。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 是 (thị) + 滋 (tư) + 味 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy ghê tởm
  • Tần suất từ bực bội , cảm thấy ghê tởm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容內心不好受。如:「考了三、四年的大學,每次都落榜,心中真不是滋味。」「看著業績比自己差的同仁高升了,心裡很不是滋味。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不是味道,不是味儿。

Eng

  • Cihui to be upset; to feel disgusted
  • Tần suất từ to be upset; to feel disgusted

Từ liên quan

Gần nghĩa

不是东西 · 不是味儿 · 不是故意 · 不是优秀的 · 不是吃素的 · 不是吗 · 不是必要的 · 不是故意的