不是玩的

bú shì wán de bất thị ngoạn đích

Hán Việt: bất thị ngoạn đích · Pinyin: bú shì wán de

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (thị) + (ngoạn) + (đích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不是開玩笑的、不能輕忽的。如:「天雨路滑,騎車要小心,摔倒了可不是玩的!」也作「不是頑的」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 口语。不是儿戏;不能轻视。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.口语。不是儿戏;不能轻视。