不時之需
bất thì chi nhu
Hán Việt: bất thì chi nhu · Pinyin: bù shí zhī xū
Tổng quan
thời kỳ có thể thiếu thốn hoặc cần thiết
Nghĩa
Việt
- Cihui thời kỳ có thể thiếu thốn hoặc cần thiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨時的需用。《文明小史》第五一回:「饒鴻生卻毫不介意,趕著寫信到家裡匯出二萬銀子,以備路上不時之需。」也作「不時之須」。
Eng
- CC-CEDICT a possible period of want or need
- Cihui 不時之需 ùshízhīxū n. rainy day (fig.; i.e., be prepared for a time)