不時之須 bù shí zhī xū · bất thì chi tu Hán Việt: bất thì chi tu · Pinyin: bù shí zhī xū Tổng quan Cấu tạo: 不 (bất) + 時 (thì) + 之 (chi) + 須 (tu)Pinyinbù shí zhī xūHán Việtbất thì chi tuCấu tạo不 + 時 + 之 + 須 · bất + thì + chi + tu nghĩa thành phần: bất + thì + chi + tu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 隨時的需要。宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「我有斗酒,藏之久矣,以待子不時之須。」也作「不時之需」。