不時之須
bất thì chi tu
Hán Việt: bất thì chi tu · Pinyin: bù shí zhī xū
Tổng quan
1.不时之需。谓随时的﹑不是预定时间的需要。
隨時的需要。宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「我有斗酒,藏之久矣,以待子不時之須。」也作「不時之需」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khi cần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨時的需要。宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「我有斗酒,藏之久矣,以待子不時之須。」也作「不時之需」。