不服水土
bất phục thủy thổ
Hán Việt: bất phục thủy thổ · Pinyin: bù fú shuǐ tǔ
Tổng quan
THUỶ THỔ không hợp thuỷ thổ; không hợp phong thổ; chưa thích nghi; chưa thích ứng (chỉ không thể thích nghi được với khí hậu, thức ăn đồ uống của một nơi nào đó)
不能适应移居地方的气候和饮食习惯。
不適應某地的氣候、飲食等。《三國演義》第四四回:「驅中國士卒,遠涉江湖,不服水土,多生疾病。」《紅樓夢》第六六回:「方知薛蟠不慣風霜,不服水土,一進京時便病倒在家,請醫調治。」也作「不伏水土」、「不習水土」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (người lạ) không quen với khí hậu nơi mới
- Cihui chưa thích nghi
- Biên soạn v.p. not be acclimatized
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不適應某地的氣候、飲食等。《三國演義》第四四回:「驅中國士卒,遠涉江湖,不服水土,多生疾病。」《紅樓夢》第六六回:「方知薛蟠不慣風霜,不服水土,一進京時便病倒在家,請醫調治。」也作「不伏水土」、「不習水土」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不能适应某地的气候﹑饮食等。
Eng
- Cihui 不服水土 ù fú shuǐtǔ v.p. not be acclimatized