不期然而然
bất kì nhiên nhi nhiên
Hán Việt: bất kì nhiên nhi nhiên · Pinyin: bù qī rán ér rán
Tổng quan
xảy ra một cách bất ngờ | diễn ra trái với mong đợi
Nghĩa
Việt
- Cihui xảy ra một cách bất ngờ | diễn ra trái với mong đợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有料想到竟會如此。如:「不期然而然竟在這裡遇見小學同學。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有想到是这样而竟然是这样。
Eng
- CC-CEDICT happen unexpectedly|turn out contrary to one's expectations
- Cihui 不期然而然 ùqīrán'érrán f.e. happen unexpectedly