不期而會

bù qī ér huì bất kì nhi hội

Hán Việt: bất kì nhi hội · Pinyin: bù qī ér huì

Tổng quan

không hẹn mà gặp: tình cờ gặp

Cấu tạo: (bất) + (kì) + (nhi) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hẹn mà gặp; tình cờ gặp。期:約定日期。沒有相約而意外地遇見。亦稱"不期而遇"。
  • Cihui không hẹn mà gặp: tình cờ gặp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未經約定而意外相遇。《穀梁傳.隱公八年》:「春,宋公、衛侯遇于垂。不期而會曰遇,遇者,志相得也。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「不想今日不期而會,得諧魚水,正合夙願。」也作「不期而遇」。