不期而然

bù qī ér rán bất kì nhi nhiên

Hán Việt: bất kì nhi nhiên · Pinyin: bù qī ér rán

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (kì) + (nhi) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有料想到會如此。宋.王楙《野客叢書.卷二.楊惲有外祖風》:「其怏怏不平之氣,宛然有外祖風致。蓋其平日讀外祖太史公記,故發於詞旨,不期而然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 期:希望;然:如此。不希望这样,而竟然这样。表示出乎意外。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"不期然而然"。
  • Tân Hoa Tự Điển 期希望;然如此。不希望这样,而竟然这样。表示出乎意外。

Eng

  • Cihui 不期而然 ùqī'érrán f.e. happen unexpectedly