不歡而散
bất hoan nhi tán
Hán Việt: bất hoan nhi tán · Pinyin: bù huān ér sàn
Tổng quan
chia tay trong xung khắc | (cuộc họp v.v.) kết thúc trong bất hòa
Nghĩa
Việt
- Cihui chia tay trong xung khắc | (cuộc họp v.v.) kết thúc trong bất hòa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 散:离开,分手。很不愉快地分手。
- Tân Hoa Tự Điển 散离开,分手≤不愉快地分手。
Eng
- CC-CEDICT to part on bad terms|(of a meeting etc) to break up in discord
- Cihui 不歡而散 ùhuān'érsàn f.e. part on bad terms