不歡而散

bù huān ér sàn bất hoan nhi tán

Hán Việt: bất hoan nhi tán · Pinyin: bù huān ér sàn

Tổng quan

chia tay trong xung khắc | (cuộc họp v.v.) kết thúc trong bất hòa

Cấu tạo: (bất) + (hoan) + (nhi) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia tay trong xung khắc | (cuộc họp v.v.) kết thúc trong bất hòa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因彼此在意見、言語上有衝突,引起雙方的不愉快而各自分散。《兒女英雄傳》第一八回:「君子絕交,不出惡聲,晚生也不願這等不歡而散。」

Eng

  • CC-CEDICT to part on bad terms|(of a meeting etc) to break up in discord
  • Cihui 不歡而散 ùhuān'érsàn f.e. part on bad terms