不正常的

bất chánh thường đích

Hán Việt: bất chánh thường đích

Tổng quan

kẻ lầm đường lạc lối lộn xộn, rối tung xấu, không tốt, tồi, trái, ngược, sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái, không ổn, (xem) side, (xem) box, có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm, (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò, sai, không đúng, không đáng, bậy, lạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét, làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ, lạc đường, lầm đường, (kỹ thuật) hỏng, không chạy (máy), (thương nghiệp) không chạy, tiến hành không tốt, (nghĩa bóng) trở nên xấu, hỏng đi…

Cấu tạo: 不 (bất) + 正 (chánh) + 常 (thường) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bất thường
  • Tần suất từ kẻ lầm đường lạc lối lộn xộn, rối tung xấu, không tốt, tồi, trái, ngược, sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái, không ổn, (xem) side, (xem) box, có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm, (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò, sai, không đúng, không đáng, bậy, lạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét, làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ, lạc đường, lầm đường, (kỹ thuật) hỏng, không chạy (máy), (thương nghiệp) không chạy, tiến hành không tốt, (nghĩa bóng) trở nên xấu, hỏng đi, (nghĩa bóng) sa ngã, lầm lạc, điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu, điều sai trái, điều bất…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi deviant

Eng

  • Cihui deviant
  • Tần suất từ deviant

Từ liên quan

Gần nghĩa

不正之风 · 不正当地 · 不正当的 · 不正直的 · 不正确地 · 不正确的 · 不正地 · 不正常