不求聞達

bù qiú wén dá bất cầu văn đạt

Hán Việt: bất cầu văn đạt · Pinyin: bù qiú wén dá

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (cầu) + (văn) + (đạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無意追求名譽顯貴,不求人知。《文選.諸葛亮.出師表》:「苟全性命於亂世,不求聞達於諸侯。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「話說自漢以前,人才只是舉薦征辟,故有賢良方正茂才異等之名,其高尚不出,又有不求聞達之科。」

Eng

  • Cihui 不求聞達 ùqiúwéndá f.e. not seek honors